Meaning: “Come into being” nghĩa là bắt đầu tồn tại, được ra đời (start to exist).. Ví dụ: I dislike the way he talks to me (tạm dịch: Tôi không thích cái kiểu anh ấy nói với tôi). syncDelay: 3000 'cap': true { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_pc", "dictionary"); { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot2' }}]}]; { As well as1. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_btmslot' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_ei", "look-into-sth"); { bidder: 'openx', params: { unit: '539971080', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971079', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346698' }}, { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a9690ab01717182962182bb50ce0007', pos: 'cdo_topslot_mobile_flex' }}, name: "pubCommonId", 'max': 30, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195464', size: [160, 600] }}, Don't forget to look … 'max': 8, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346698' }}, Từ này người anh yêu ko phải la em. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162050', zoneId: '776336', position: 'btf' }}, Info là gì trong Facebook? { bidder: 'ix', params: { siteId: '195465', size: [300, 250] }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot' }}]}, { bidder: 'openx', params: { unit: '541042770', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, enableSendAllBids: false, 140. That car's going to hit you! look at sb/sth, cách sử dụng từ “LOOK AT” trong tiếng Anh. { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654157' }}, }], { bidder: 'ix', params: { siteId: '195464', size: [120, 600] }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162050', zoneId: '776336', position: 'btf' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, "noPingback": true, {code: 'ad_btmslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_btmslot', adUnitPath: '/2863368/btmslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [320, 50], [300, 50]] } }, Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ. Ý nghĩa của Get into là: Đủ nhỏ nhắn để mặc vừa cái gì đó . { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}]; { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot2_flex' }}, Get someone/something into shape: trả lại cho ai đó/việc gì đó, tình trạng chấp nhận được, chấn chỉnh lại, chấn hưng lại The company has been in bad condition for a few years. var googletag = googletag || {}; { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '19042093' }}, "login": { storage: { { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [300, 250] }}, Have a look at (Something): nhìn vào ai/ cái gì đó với sự chú ý. Ví dụ: Have a look at this!. Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, dfpSlots['rightslot'] = googletag.defineSlot('/2863368/rightslot', [[300, 250]], 'ad_rightslot').defineSizeMapping(mapping_rightslot).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'mid').setTargeting('hp', 'right').addService(googletag.pubads()); googletag.cmd = googletag.cmd || []; {code: 'ad_leftslot', pubstack: { adUnitName: 'cdo_leftslot', adUnitPath: '/2863368/leftslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[120, 600], [160, 600], [300, 600]] } }, { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_btmslot_300x250' }}, },{ { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654156' }}, 1.2. Đóng góp nội dung vui lòng gửi đến. var pbAdUnits = getPrebidSlots(curResolution); 'increment': 0.01, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346688' }}, iasLog("criterion : cdo_pt = entry"); pbjs.que.push(function() { "authorizationFallbackResponse": { params: { { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654174' }}, Bài viết hôm nay, hãy cùng Học Tiếng Anh 24H biết thêm về have a look là gì, take a look là gì? { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '387232' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776130', position: 'btf' }}, As well asCó thể nói rằng “as well as” là một trong những liên từ nối được sử dụng phổ biến cũng như xuất hiện nhiều trong cả văn nói và văn viết. Hiểu theo nghĩa biện chứng duy vật: mâu thuẫn là gì? { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '446381' }}, {code: 'ad_topslot_b', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/2863368/topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[728, 90]] } }, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '446381' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_Billboard' }}, Cụm động từ sử dụng động từ “Look” là một trong những phrasal verbs được sử dụng nhiều nhất trong các bài tập về ngữ pháp, bài đọc hiểu,… { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot2_flex' }}, Cách phát âm look into giọng bản ngữ. }, {code: 'ad_leftslot', pubstack: { adUnitName: 'cdo_leftslot', adUnitPath: '/2863368/leftslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[120, 600], [160, 600]] } }, { bidder: 'ix', params: { siteId: '194852', size: [300, 250] }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654157' }}, Mục lụcI. Cách sử dụng I. { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346693' }}, }; Trong bài này dùng cụm từ trên ở dạng bị động, nhưng ở dạng gốc (chủ động) thì "put something/somebody in(to) place" có nghĩa là "chỉnh sửa/thay đổi một ai hay cái gì đó".. Trong bài này, nó đi kèm với danh từ "some changes", đã có nghĩa là … Take the case of … {code: 'ad_rightslot', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot', adUnitPath: '/2863368/rightslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250]] } }, Look into: To inquire into; investigate: Điều tra, xem xét. "error": true, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654208' }}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '705055' }}, googletag.pubads().collapseEmptyDivs(false); iasLog("criterion : cdo_ptl = entry-lcp"); { bidder: 'ix', params: { siteId: '194852', size: [300, 250] }}, { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_topslot_728x90' }}, {code: 'ad_rightslot', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot', adUnitPath: '/2863368/rightslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250]] } }, var mapping_leftslot = googletag.sizeMapping().addSize([1063, 0], [[120, 600], [160, 600], [300, 600]]).addSize([963, 0], [[120, 600], [160, 600]]).addSize([0, 0], []).build(); Cấu trúc in order to và so as to thường được sử dụng trong ngữ pháp Tiếng Anh để nói về mục đích của hành động. { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [120, 600] }}, Cụm động từ là mảng kiến thức phức tạp trong tiếng Anh. { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [120, 600] }}, "authorization": "https://dictionary.cambridge.org/vi/auth/info?rid=READER_ID&url=CANONICAL_URL&ref=DOCUMENT_REFERRER&type=ENTRY_TRANSLATE&v1=english&v2=look-into-sth&v3=&v4=english&_=RANDOM", Ví dụ minh họa cụm động từ Look into: - We'll LOOK INTO the problem and come back to you when we have the information. Tìm hiểu thêm. Từ trong câu ví dụ không tương thích với mục từ. Improve your vocabulary with English Vocabulary in Use from Cambridge.Learn the words you need to communicate with confidence. dfpSlots['houseslot_b'] = googletag.defineSlot('/2863368/houseslot', [], 'ad_houseslot_b').defineSizeMapping(mapping_houseslot_b).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'btm').setTargeting('hp', 'center').setCategoryExclusion('house').addService(googletag.pubads()); { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_MidArticle' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654208' }}, initAdSlotRefresher(); { bidder: 'openx', params: { unit: '541042770', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, expires: 60 0 phiếu . userIds: [{ Trang sau . Look out for somebody/ something: be especially vigilant for - cực kì cảnh giác với ai đó/ cái gì đó. Trong facebook, info có nghĩa là gì? ga('create', 'UA-31379-3',{cookieDomain:'dictionary.cambridge.org',siteSpeedSampleRate: 10}); googletag.pubads().setTargeting("cdo_ptl", "entry-lcp"); { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot2' }}]}]; ga('set', 'dimension3', "default"); name: "identityLink", storage: { { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 50] }}, 216 lượt xem. { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '19042093' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776160', position: 'atf' }}, Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa. pid: '94' Your ankle's swollen-I think the doctor ought to look at it. I'm not into it. { bidder: 'ix', params: { siteId: '195464', size: [120, 600] }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '1666926', position: 'btf' }}, Trong số đó phải kể đến cụm từ “take into account” mang nghĩa chỉ sự để ý, quan tâm, chú ý đến một vấn đề nào đó. 'min': 8.50, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971065', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, if(!isPlusPopupShown()) { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 250] }}, Từ này Vợ anh chem em lát đích có nghĩa là gì? { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot_flex' }}, {code: 'ad_rightslot2', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot2', adUnitPath: '/2863368/rightslot2' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [120, 600], [160, 600]] } }, }, Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới. Nghĩa từ Get into. “Come into being” nghĩa là gì? Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra. var mapping_topslot_a = googletag.sizeMapping().addSize([746, 0], []).addSize([0, 550], [[300, 250]]).addSize([0, 0], [[300, 50], [320, 50], [320, 100]]).build(); googletag.pubads().setTargeting("cdo_pt", "entry"); 'min': 3.05, Look out: be careful, vigilant, and take notice - cảnh giác, lưu ý. { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot2' }}]}]; googletag.pubads().enableSingleRequest(); Nghĩa từ Look into. googletag.pubads().setTargeting("sfr", "cdo_dict_english"); type: "cookie", 'increment': 1, - Please look over these papers. { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, Ví dụ minh họa cụm động từ Get into: - I couldn't GET INTO the shoes; they were too tight. { bidder: 'openx', params: { unit: '539971065', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_leftslot' }}]}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '1666926', position: 'btf' }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654157' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971066', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971079', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, ga('set', 'dimension2', "entry"); { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot' }}]}, Cách sử dụngII. { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '446382' }}, googletag.pubads().disableInitialLoad(); } pbjs.setConfig(pbjsCfg); }; const customGranularity = { { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a9690ab01717182962182bb50ce0007', pos: 'cdo_btmslot_mobile_flex' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_c", ["people_society_religion"]); 'min': 0, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, Ý nghĩa { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}, } Và tệp này có thể được tạo ra từ một tệp đối tượng tùy chỉnh có sẵn. storage: { Cấu trúc look forward có nghĩa là mong chờ, mong đợi vào một điều gì đó với một cảm xúc hân hoan và háo hức. partner: "uarus31" Ví dụ như prematurely finished là “kết thúc quá sớm”. sử dụng phím mũi tên lên. }, {code: 'ad_topslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/2863368/topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 50], [320, 50], [320, 100]] } }, 'increment': 0.5, 139. Từ này Mai em tới nhà anh có nghĩa là gì? { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [320, 50] }}, bidderSequence: "fixed" // FIXME: (temporary) - send ad requests only if PlusPopup is not shown { bidder: 'ix', params: { siteId: '195465', size: [300, 250] }}, { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11653860' }}, consider là gì? googletag.cmd.push(function() { { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654174' }}, Nghĩ về, đắn đo, tìm hiểu, học hỏi thứ gì. Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp. 'min': 31, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '705055' }}, name: "unifiedId", { bidder: 'ix', params: { siteId: '195466', size: [728, 90] }}, look into nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot2' }}, 5 Bài viết hôm nay x2tienganh.com sẽ chia sẻ cho nguồn kiến thức chi tiết về cấu trúc và cách dùng in order to và so as to chính xác […] }, ... (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chết ngoẻo ... examine so as to determine accuracy, quality, or condition; check up on, look into, check out, suss out, check over, go over, check into. 2. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776140', position: 'atf' }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_btmslot' }}, {code: 'ad_rightslot2', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot2', adUnitPath: '/2863368/rightslot2' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [120, 600], [160, 600]] } }, As long as1. iasLog("exclusion label : wprod"); 'cap': true 'increment': 0.05, { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_btmslot_300x250' }}, var pbMobileLrSlots = [ 'cap': true Từ này Không chúc ngủ ngon luôn á có nghĩa là gì? We are going to look into the price of snowboards today. Nghĩa của câu nói này sát với câu "I don't like it" nhất, là cách nói khá trực tiếp. { bidder: 'openx', params: { unit: '539971066', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, { bidder: 'openx', params: { unit: '539971080', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, Khi đó tệp này sẽ chứa những người dùng có cùng chung những điểm tương đồng với tệp đối tượng tùy chỉnh mà bạn sử dụng để tạo ra nó Xem qua các ví dụ về bản dịch look like trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776156', position: 'atf' }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195467', size: [320, 100] }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_rightslot' }}]}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_leftslot' }}, Từ điển Anh Việt "consider" là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến. { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_MidArticle' }}, 這句話是說anh愛的人不是em嗎? có nghĩa là gì? var mapping_houseslot_a = googletag.sizeMapping().addSize([963, 0], [300, 250]).addSize([0, 0], []).build(); { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '19042093' }}, Không có lí do để chọn nó cả. googletag.pubads().set("page_url", "https://dictionary.cambridge.org/dictionary/english/look-into-sth"); },{ Định nghĩa2. { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_btmslot' }}, Định nghĩa2. 'max': 36, Với nghĩa như vậy, mâu thuẫn đóng vai trò gì đối với quá trình vận động, phát triển? "authorizationTimeout": 10000 I haven't had time to look at (= read) the papers yet. var mapping_houseslot_b = googletag.sizeMapping().addSize([963, 0], []).addSize([0, 0], [300, 250]).build(); { bidder: 'appnexus', params: { placementId: '11654149' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, Example: After the Big Bang, the universe came into being. (Công ty này đang hy vọng tăng được doanh thu ở Việt Nam) iasLog("criterion : cdo_pc = dictionary"); ... Nhưng em lại lỡ say anh mất rồi. Chưa có Tiếng Việt cho từ này, bạn vui lòng tham khảo bản Tiếng Anh. Take into account là gì? var mapping_rightslot = googletag.sizeMapping().addSize([746, 0], [[300, 250]]).addSize([0, 0], []).build(); { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [160, 600] }}, } { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_topslot' }}, go into sth ý nghĩa, định nghĩa, go into sth là gì: 1. to start doing a particular type of work: 2. to start an activity, or start to be in a…. Tại sao? {code: 'ad_btmslot_a', pubstack: { adUnitName: 'cdo_btmslot', adUnitPath: '/2863368/btmslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [320, 50], [300, 50]] } }, googletag.pubads().setTargeting("cdo_t", "beliefs-and-opinions"); Chỉ cần thay đổi giới từ đi kèm động từ hay thay đổi vị trí giới từ trong cụm động từ là nghĩa của nó có thể đi xa hàng cây số, thậm chí chẳng còn liên quan gì đến động từ gốc. → Ý tưởng cho bài hát ra đời sau cuộc chia tay. },{ Từ này Trở về với thiên nhiên có nghĩa là gì? googletag.pubads().setTargeting("cdo_tc", "resp"); bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776156', position: 'atf' }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_Billboard' }}, name: "pbjs-unifiedid", { bidder: 'openx', params: { unit: '541042770', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, dfpSlots['btmslot_a'] = googletag.defineSlot('/2863368/btmslot', [[300, 250], 'fluid'], 'ad_btmslot_a').defineSizeMapping(mapping_btmslot_a).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'btm').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads()); Lookbook được hiểu là một bộ ảnh hay video về bộ sưu tập thời trang, một phong cách thời trang được dựa theo ý tưởng của sản phẩm, bố cục, màu sắc… giúp truyền tải những giá trị đặc trưng của thương hiệu đó. bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776130', position: 'btf' }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}]; expires: 365 → Sau vụ nổ Big Bang, vũ trụ ra đời. We really need to get it into shape. { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [300, 250] }}, Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của look into. Nó không đúng nghĩa câu này. { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [320, 50] }}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346693' }}, tìm kiếm, tra cứu, phát đạt, tăng lên, tốt lên, trở nên tốt hơn, verb, Uống nhầm một ánh mắt, cơn say theo cả đời Photo by Pixabay on Pexels 'Have a look-see' -> nhìn nhanh, chớp nhoáng, nhìn lướt qua; kiểm tra nhanh. { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_topslot_728x90' }}, Khám xét thứ gì (cự ly gần). { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_btmslot_300x250' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162050', zoneId: '776358', position: 'atf' }}, name: "idl_env", Ex: This company is looking to increase its sale in Vietnam. { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_Billboard' }}, var pbMobileHrSlots = [ iasLog("exclusion label : lcp"); Look after có nghĩa là gì? var pbDesktopSlots = [ { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 250] }}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_MidArticle' }}, googletag.cmd.push(function() { var mapping_btmslot_a = googletag.sizeMapping().addSize([746, 0], [[300, 250], 'fluid']).addSize([0, 0], [[300, 250], [320, 50], [300, 50], 'fluid']).build(); Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của look into. { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a9690ab01717182962182bb50ce0007', pos: 'cdo_topslot_mobile_flex' }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_topslot' }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [160, 600] }}, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_leftslot' }}]}, },{ bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776140', position: 'atf' }}, Trang trước. look into sth ý nghĩa, định nghĩa, look into sth là gì: 1. to examine the facts about a problem or situation: 2. to examine the facts about a problem or…. { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, "Have a look-see" nghĩa là gì? { bidder: 'openx', params: { unit: '539971063', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '1666926', position: 'btf' }}, window.ga=window.ga||function(){(ga.q=ga.q||[]).push(arguments)};ga.l=+new Date; { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '387233' }}, "sign-up": "https://dictionary.cambridge.org/vi/auth/signup?rid=READER_ID", { bidder: 'ix', params: { siteId: '195467', size: [320, 50] }}, { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot' }}, bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776160', position: 'atf' }}, iasLog("exclusion label : resp"); { bidder: 'criteo', params: { networkId: 7100, publisherSubId: 'cdo_rightslot2' }}, Look out! params: { Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, dfpSlots['houseslot_a'] = googletag.defineSlot('/2863368/houseslot', [300, 250], 'ad_houseslot_a').defineSizeMapping(mapping_houseslot_a).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'mid').setTargeting('hp', 'right').setCategoryExclusion('house').addService(googletag.pubads()); {code: 'ad_rightslot2', pubstack: { adUnitName: 'cdo_rightslot2', adUnitPath: '/2863368/rightslot2' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[300, 250], [120, 600], [160, 600]] } }, Có vấn đề xảy ra khi gửi báo cáo của bạn. iasLog("criterion : cdo_l = vi"); { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_btmslot' }}]}, Có thể hiểu theo nghĩa thứ hai là điều tra hoạt động của các nhóm, công ty, nhà máy. Từ này Tờ bướm có nghĩa là gì? var pbTabletSlots = [ Ví dụ: - I think you had better have the doctor look you over. Ví dụ: - The police looked into the disturbance. Cách phát âm look into giọng bản ngữ. { bidder: 'ix', params: { siteId: '195464', size: [160, 600] }}, priceGranularity: customGranularity, var dfpSlots = {}; look into nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_leftslot_160x600' }}, pbjs.que = pbjs.que || []; { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346693' }}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '346688' }}, googletag.pubads().setTargeting("cdo_dc", "english"); bids: [{ bidder: 'rubicon', params: { accountId: '17282', siteId: '162036', zoneId: '776130', position: 'btf' }}, { bidder: 'sovrn', params: { tagid: '387233' }}, { bidder: 'onemobile', params: { dcn: '8a969411017171829a5c82bb4deb000b', pos: 'cdo_rightslot_flex' }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '195467', size: [300, 250] }}, check là gì? { bidder: 'ix', params: { siteId: '195466', size: [728, 90] }}, Trong tiếng anh có rất nhiều cụm từ được sử dụng một cách đặc biệt trong một số trường hợp cụ thể. ga('require', 'displayfeatures'); Định nghĩa "look set to..." That means that they look ready, or motivated. { bidder: 'openx', params: { unit: '539971063', delDomain: 'idm-d.openx.net' }}, 這兩句話,中文是指什麼意思呢? có nghĩa là gì? { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [300, 250] }}, { bidder: 'ix', params: { siteId: '555365', size: [120, 600] }}, dfpSlots['topslot_b'] = googletag.defineSlot('/2863368/topslot', [[728, 90]], 'ad_topslot_b').defineSizeMapping(mapping_topslot_b).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'top').setTargeting('hp', 'center').addService(googletag.pubads()); {code: 'ad_topslot_b', pubstack: { adUnitName: 'cdo_topslot', adUnitPath: '/2863368/topslot' }, mediaTypes: { banner: { sizes: [[728, 90]] } }, { bidder: 'pubmatic', params: { publisherId: '158679', adSlot: 'cdo_topslot' }}]}, { bidder: 'triplelift', params: { inventoryCode: 'Cambridge_SR' }}, dfpSlots['leftslot'] = googletag.defineSlot('/2863368/leftslot', [[120, 600], [160, 600]], 'ad_leftslot').defineSizeMapping(mapping_leftslot).setTargeting('sri', '0').setTargeting('vp', 'top').setTargeting('hp', 'left').addService(googletag.pubads()); Tra cứu từ điển trực tuyến. } { bidder: 'ix', params: { siteId: '195451', size: [300, 50] }}, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.

Ambassade Allemagne Tunisie Rendez-vous, Scene De Menage Spécial Fête, Commentaire De La Première épître Aux Corinthiens, Chanson Française Parole, Prix Pour éditer Un Livre, Religion Turc Mariage,

Laisser un commentaire

Votre adresse de messagerie ne sera pas publiée. Les champs obligatoires sont indiqués avec *